居功自傲
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của…
›居高临下jū gāo lín xiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ…
›将心比心jiāng xīn bǐ xīnđặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
›崛地而起jué dì ér qǐnghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
›居安思危jū ān sī wēinghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
›居心不良jū xīn bù liángcó ý định xấu (thành ngữ)
›居心叵测jū xīn pǒ cènung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
›居无定所jū wú dìng suǒkhông có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.