Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
居功自傲

jū gōng zì ào

居功自傲 là gì?

居功自傲 [jū gōng zì ào] có nghĩa là hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 居功自傲 trong tiếng Việt

  1. hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ)
  2. ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác

Cách đọc và ghi nhớ 居功自傲

居功自傲 được đọc là jū gōng zì ào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan