Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
急于求成急於求成

jí yú qiú chéng

急于求成 là gì?

急于求成 [jí yú qiú chéng] có nghĩa là nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 急于求成 trong tiếng Việt

  1. nóng vội đạt kết quả (thành ngữ)
  2. muốn thành công ngay lập tức
  3. nôn nóng kết quả
  4. nóng vội

Cách đọc và ghi nhớ 急于求成

急于求成 được đọc là jí yú qiú chéng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan