急于求成 là gì?
急于求成 [jí yú qiú chéng] có nghĩa là nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội.
Nghĩa của từ 急于求成 trong tiếng Việt
- nóng vội đạt kết quả (thành ngữ)
- muốn thành công ngay lập tức
- nôn nóng kết quả
- nóng vội
Cách đọc và ghi nhớ 急于求成
急于求成 được đọc là jí yú qiú chéng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .