举目无亲
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
›举不胜举jǔ bù shèng jǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
›旧调重弹jiù diào chóng tánlặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện…
›举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
›举足轻重jǔ zú qīng zhòngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
›举案齐眉jǔ àn qí méinghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
›举手投足jǔ shǒu tóu zúmỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
›举手之劳jǔ shǒu zhī láonghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.