聚精会神
tập trung tinh thần (thành ngữ)
tập trung tinh thần (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ…
›聚讼纷纭jù sòng fēn yún(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
›聚沙成塔jù shā chéng tǎhạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại
›聚少离多jù shǎo lí duō(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
›脚不沾地jiǎo bù zhān dìchân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
›脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāinghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
›脚踏两条船jiǎo tà liǎng tiáo chuánnghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi…
›脚踏实地jiǎo tà shí dìcó đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.