继往开来
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước…
›紧随其后jǐn suí qí hòutheo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
›结队成群jié duì chéng qúnhình thành một nhóm lớn (thành ngữ)
›紧迫盯人jǐn pò dīng réntheo sát ai đó (thành ngữ)
›紧咬不放jǐn yǎo bù fàng(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì
›经历风雨jīng lì fēng yǔtrải qua gian nan (thành ngữ)
›绝处逢生jué chù féng shēngtìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
›绝无仅有jué wú jǐn yǒucó một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.