卷土重来
ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất
ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh…
›及锋而试jí fēng ér shìnghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
›句句实话jù jù shí huànói chuyện thành thật (thành ngữ)
›叫苦不迭jiào kǔ bu diéphàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
›叫苦连天jiào kǔ lián tiānphàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
›匠心独运jiàng xīn dú yùnnguyên bản và độc đáo (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›吉人自有天相jí rén zì yǒu tiān xiàngTrời giúp người hiền (thành ngữ)
›劲草jìng cǎocỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.