卷土重来 là gì?
卷土重来 [juǎn tǔ chóng lái] có nghĩa là ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất.
Nghĩa của từ 卷土重来 trong tiếng Việt
- ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ)
- bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn
- làm cuộc tái xuất
Cách đọc và ghi nhớ 卷土重来
卷土重来 được đọc là juǎn tǔ chóng lái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .