兢兢业业
(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)
›借资挹注jiè zī yì zhùtận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
›俭则不缺jiǎn zé bù quē(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn
›俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
›俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
›价廉物美jià lián wù měirẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
›兼收并蓄jiān shōu bìng xùkết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện
›净心修身jìng xīn xiū shēngiữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.