镜花水月
nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng; cũng viết 水月鏡花|水月镜花
nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng; cũng viết 水月鏡花|水月镜花
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá…
›金迷纸醉jīn mí zhǐ zuìnghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
›金蝉脱壳jīn chán tuō qiàonghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài…
›金童玉女jīn tóng yù nǚnghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ…
›鉴往知来jiàn wǎng zhī láiquan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết…
›金钱万能jīn qián wàn néngtiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
›间不容发jiān bù róng fà(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần…
›金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wōkhông đâu bằng nhà (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.