金刚怒目
(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa
(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật
›金童玉女jīn tóng yù nǚnghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ…
›金屋藏娇jīn wū cáng jiāongôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu
›金枝玉叶jīn zhī yù yècành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ…
›金无足赤jīn wú zú chìvàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo
›金玉其外,败絮其中jīn yù qí wài , bài xù qí zhōngbên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
›金玉其表,败絮其中jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōngbên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
›金玉满堂jīn yù mǎn tángnghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.