精卫填海
theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi; quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua
theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi; quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó…
›精诚所至jīng chéng suǒ zhìkhông có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
›精雕细刻jīng diāo xì kènghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác
›精神饱满jīng shén bǎo mǎntràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
›精神焕发jīng shén huàn fātinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
›精神抖擞jīng shén dǒu sǒutinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng…
›精疲力竭jīng pí lì jiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精疲力尽jīng pí lì jìntinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.