精神饱满
tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng…
›精神焕发jīng shén huàn fātinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
›精神满腹jīng shén mǎn fùđầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm
›精卫填海Jīng wèi tián hǎitheo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm…
›精疲力竭jīng pí lì jiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精疲力尽jīng pí lì jìntinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精雕细刻jīng diāo xì kènghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác
›精明强干jīng míng qiáng gànthông minh và có năng lực (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.