精讲多练
nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)
nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích
›精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāinghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó…
›精诚所至jīng chéng suǒ zhìkhông có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
›精卫填海Jīng wèi tián hǎitheo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm…
›精雕细刻jīng diāo xì kènghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác
›精神饱满jīng shén bǎo mǎntràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
›精神百倍jīng shén bǎi bèinghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
›精神焕发jīng shén huàn fātinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.