惊恐万状
kinh hãi đến phát run (thành ngữ)
kinh hãi đến phát run (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm…
›驾轻就熟jià qīng jiù shúnghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ…
›惊心胆颤jīng xīn dǎn chànđáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)
›惊心动魄jīng xīn dòng pò(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
›惊慌失措jīng huāng shī cuòmất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
›惊天动地jīng tiān dòng dìkinh thiên động địa (thành ngữ)
›骄兵必败jiāo bīng bì bàinghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
›饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēnnạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.