精益求精
(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
›精卫填海Jīng wèi tián hǎitheo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm…
›精诚所至jīng chéng suǒ zhìkhông có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
›精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāinghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó…
›精疲力竭jīng pí lì jiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精疲力尽jīng pí lì jìntinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精神抖擞jīng shén dǒu sǒutinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng…
›精明强干jīng míng qiáng gànthông minh và có năng lực (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.