矜功不立
khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›积土成山jī tǔ chéng shānchất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›尽善尽美jìn shàn jìn měihoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
›积不相能jī bù xiāng néng(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
›积少成多jī shǎo chéng duō(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
›积年累月jī nián lěi yuènăm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
›矫枉过正jiǎo wǎng guò zhèngchỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà
›尽释前嫌jìn shì qián xiánquên đi thù hận trước đây (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.