净心修身
giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)
›兼收并蓄jiān shōu bìng xùkết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện
›兢兢业业jīng jīng yè yè(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
›剪草除根jiǎn cǎo chú gēnnghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ
›剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāngnghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn
›剑走偏锋jiàn zǒu piān fēngkiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
›剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng língkiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
›加官进位jiā guān jìn wèithăng chức và tăng lương (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.