精明强干
thông minh và có năng lực (thành ngữ)
thông minh và có năng lực (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精疲力竭jīng pí lì jiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精神抖擞jīng shén dǒu sǒutinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng…
›精神焕发jīng shén huàn fātinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
›精神百倍jīng shén bǎi bèinghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
›精神饱满jīng shén bǎo mǎntràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
›精打细算jīng dǎ xì suànlên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)
›精益求精jīng yì qiú jīng(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.