Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精神焕发精神煥發

jīng shén huàn fā

精神焕发 là gì?

精神焕发 [jīng shén huàn fā] có nghĩa là tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精神焕发 trong tiếng Việt

  1. tinh thần phơi phới (thành ngữ)
  2. rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Cách đọc và ghi nhớ 精神焕发

精神焕发 được đọc là jīng shén huàn fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan