井蛙之见
tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
›井底之蛙jǐng dǐ zhī wāếch ngồi đáy giếng
›井然有序jǐng rán yǒu xùmọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
›井井有条jǐng jǐng yǒu tiáomọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
›交口称誉jiāo kǒu chēng yùnhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
›交浅言深jiāo qiǎn yán shēn(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ
›九霄云外jiǔ xiāo yún wàivượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng
›九牛二虎之力jiǔ niú èr hǔ zhī lìsức mạnh phi thường (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.