Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精诚所至,金石为开精誠所至,金石為開

jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

精诚所至,金石为开 là gì?

精诚所至,金石为开 [jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi] có nghĩa là nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精诚所至,金石为开 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành

Cách đọc và ghi nhớ 精诚所至,金石为开

精诚所至,金石为开 được đọc là jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan