荆棘载途
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
›艰难险阻jiān nán xiǎn zǔnguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
›旧地重游jiù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
›举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
›艰深晦涩jiān shēn huì sèthâm sâu khó lường (thành ngữ)
›蒹葭倚玉树jiān jiā yǐ yù shùnghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu…
›举案齐眉jǔ àn qí méinghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
›举手投足jǔ shǒu tóu zúmỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.