锦囊妙计
túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)
túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài…
›锦上添花jǐn shàng tiān huānghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá…
›镜花水月jìng huā shuǐ yuènghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan…
›镌心铭骨juān xīn míng gǔkhắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
›镌骨铭心juān gǔ míng xīnkhắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
›鉴往知来jiàn wǎng zhī láiquan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết…
›金钱万能jīn qián wàn néngtiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
›金迷纸醉jīn mí zhǐ zuìnghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.