尽欢而散盡歡而散
尽欢而散 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 尽欢而散 trong tiếng Việt
tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay
tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay