积年累月
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
›积土成山jī tǔ chéng shānchất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
›积恶余殃jī è yú yāngGieo gió gặt bão (thành ngữ)
›积劳成疾jī láo chéng jílàm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
›积于忽微jī yú hū wēitích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
›积不相能jī bù xiāng néng(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
›积习难改jī xí nán gǎithói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
›积重难返jī zhòng nán fǎnthói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.