惊心动魄
(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm…
›惊天动地jīng tiān dòng dìkinh thiên động địa (thành ngữ)
›惊恐万状jīng kǒng wàn zhuàngkinh hãi đến phát run (thành ngữ)
›驾轻就熟jià qīng jiù shúnghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ…
›饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēnnạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
›鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐcống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho…
›惊心胆颤jīng xīn dǎn chànđáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)
›惊喜若狂jīng xǐ ruò kuángvui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.