Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劲草勁草

jìng cǎo

劲草 là gì?

劲草 [jìng cǎo] có nghĩa là cỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劲草 trong tiếng Việt

  1. cỏ cứng cáp
  2. thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 劲草

劲草 được đọc là jìng cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan