敬老尊贤
tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức
tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)
›敬而远之jìng ér yuǎn zhīkính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng
›敬鬼神而远之jìng guǐ shén ér yuǎn zhīkính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng
›敬若神明jìng ruò shén míngkính trọng như thần thánh (thành ngữ)
›敬惜字纸jìng xī zì zhǐtrân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
›敬业乐群jìng yè lè qúncần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
›敬酒不吃吃罚酒jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔnghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu…
›救焚益薪jiù fén yì xīnthêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.