筋疲力尽
cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›精疲力竭jīng pí lì jiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
›竭尽全力jié jìn quán lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›精神焕发jīng shén huàn fātinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
›精神百倍jīng shén bǎi bèinghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
›节上生枝jié shàng shēng zhītrên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
›节外生枝jié wài shēng zhī(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
›节衣缩食jié yī suō shísống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.