蒹葭倚玉树
nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
›荆棘载途jīng jí zài túnghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
›旧病复发jiù bìng fù fābệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
›姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de làgừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
›荆榛满目jīng zhēn mǎn mùgai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
›蠲除苛政juān chú kē zhènggiảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)
›艰难险阻jiān nán xiǎn zǔnguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
›艰苦朴素jiān kǔ pǔ sùcuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.