甲之蜜糖,乙之砒霜
mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)
›疾风劲草jí fēng jìng cǎonghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng…
›疾风知劲草jí fēng zhī jìng cǎonghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng…
›疾风知劲草,烈火见真金jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīnnghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện…
›皎皎者易污jiǎo jiǎo zhě yì wūNgười đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
›狡兔三窟jiǎo tù sān kūnghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)
›尽人皆知jìn rén jiē zhīmọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
›尽善尽美jìn shàn jìn měihoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.