见机行事 là gì?
见机行事 [jiàn jī xíng shì] có nghĩa là thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình.
Nghĩa của từ 见机行事 trong tiếng Việt
- thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ)
- hành động theo tình huống
- ứng biến tùy cơ
- sử dụng sự thận trọng của mình
Cách đọc và ghi nhớ 见机行事
见机行事 được đọc là jiàn jī xíng shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .