Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
见机行事見機行事

jiàn jī xíng shì

见机行事 là gì?

见机行事 [jiàn jī xíng shì] có nghĩa là thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 见机行事 trong tiếng Việt

  1. thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ)
  2. hành động theo tình huống
  3. ứng biến tùy cơ
  4. sử dụng sự thận trọng của mình

Cách đọc và ghi nhớ 见机行事

见机行事 được đọc là jiàn jī xíng shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan