见利思义
thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài
thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm
›见机行事jiàn jī xíng shìthấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của…
›见义勇为jiàn yì yǒng wéithấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động…
›见钱眼开jiàn qián yǎn kāimở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền
›见猎心喜jiàn liè xīn xǐnghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng…
›见异思迁jiàn yì sī qiānthay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ; không bao giờ hài lòng…
›见贤思齐jiàn xián sī qíthấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức…
›见好就收jiàn hǎo jiù shōu(thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.