捡了芝麻丢了西瓜
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
›据情办理jù qíng bàn lǐxử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›击鼓鸣金jī gǔ míng jīnđánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ…
›据为己有jù wéi jǐ yǒu(thành ngữ) chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng
›揪心扒肝jiū xīn bā gān(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
›救人一命胜造七级浮屠jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú túcứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
›救场如救火jiù chǎng rú jiù huǒbuổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
›救急不救穷jiù jí bù jiù qióngcứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.