脚踏实地 là gì?
脚踏实地 [jiǎo tà shí dì] có nghĩa là có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc.
Nghĩa của từ 脚踏实地 trong tiếng Việt
- có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ)
- thực tế không viển vông
- tính cách vững vàng và nghiêm túc
Cách đọc và ghi nhớ 脚踏实地
脚踏实地 được đọc là jiǎo tà shí dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .