Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脚踏实地腳踏實地

jiǎo tà shí dì

脚踏实地 là gì?

脚踏实地 [jiǎo tà shí dì] có nghĩa là có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脚踏实地 trong tiếng Việt

  1. có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ)
  2. thực tế không viển vông
  3. tính cách vững vàng và nghiêm túc

Cách đọc và ghi nhớ 脚踏实地

脚踏实地 được đọc là jiǎo tà shí dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan