槛花笼鹤 là gì?
槛花笼鹤 [jiàn huā lóng hè] có nghĩa là hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân.
Nghĩa của từ 槛花笼鹤 trong tiếng Việt
- hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ)
- tù nhân
Cách đọc và ghi nhớ 槛花笼鹤
槛花笼鹤 được đọc là jiàn huā lóng hè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .