坚贞不渝
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ
›坚贞不屈jiān zhēn bù qūtrung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
›坚韧不拔jiān rèn bù bákiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục
›坚持不渝jiān chí bù yúgiữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
›坚持不懈jiān chí bù xièkiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
›姜太公钓鱼,愿者上钩Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōuJiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi…
›咎由自取jiù yóu zì qǔ(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
›咎有应得jiù yǒu yīng dé(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.