机不可失,失不再来
cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)
cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
›江河日下jiāng hé rì xiàsông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
›江郎才尽Jiāng láng cái jìnJiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết
›机不可失jī bù kě shīKhông thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
›槛花笼鹤jiàn huā lóng hèhoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân
›极深研几jí shēn yán jǐđiều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
›桀骜不驯jié ào bù xùnngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
›桀贪骜诈jié tān ào zhàtàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.