家徒四壁
nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ
nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc
›家花没有野花香jiā huā méi yǒu yě huā xiāngnghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp…
›家贫如洗jiā pín rú xǐnghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ
›家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuánnghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng
›家家户户jiā jiā hù hùmỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
›家破人亡jiā pò rén wánggia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa
›家累千金,坐不垂堂jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí tángnghĩa đen: người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ…
›家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yángnghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.