见闻有限
kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động…
›见缝插针jiàn fèng chā zhēnnghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
›见缝就钻jiàn fèng jiù zuānnghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội
›见异思迁jiàn yì sī qiānthay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ; không bao giờ hài lòng…
›见猎心喜jiàn liè xīn xǐnghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng…
›见贤思齐jiàn xián sī qíthấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức…
›见机行事jiàn jī xíng shìthấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của…
›见钱眼开jiàn qián yǎn kāimở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.