佳人才子
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín…
›借花献佛jiè huā xiàn Fónghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người…
›借东风jiè dōng fēngnghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó
›假途灭虢jiǎ tú miè Guónghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi…
›假公济私jiǎ gōng jì sīmượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
›假道伐虢jiǎ dào fá Guómượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)
›借刀杀人jiè dāo shā rénmượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành…
›借古讽今jiè gǔ fěng jīnmượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.