叫苦不迭
phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
›及时行乐jí shí xíng lètận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh…
›君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnnghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất…
›君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chúnghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động…
›咎有应得jiù yǒu yīng dé(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
›咎由自取jiù yóu zì qǔ(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
›劫数难逃jié shù nán táoSố phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề
›句句实话jù jù shí huànói chuyện thành thật (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.