Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
焦头烂额焦頭爛額

jiāo tóu làn é

焦头烂额 là gì?

焦头烂额 [jiāo tóu làn é] có nghĩa là nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 焦头烂额 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: khó khăn
  3. chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 焦头烂额

焦头烂额 được đọc là jiāo tóu làn é, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan