艰苦朴素
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
›艰深晦涩jiān shēn huì sèthâm sâu khó lường (thành ngữ)
›艰难险阻jiān nán xiǎn zǔnguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
›旧调重弹jiù diào chóng tánlặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện…
›旧病复发jiù bìng fù fābệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
›旧愁新恨jiù chóu xīn hènnỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
›旧地重游jiù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
›举足轻重jǔ zú qīng zhòngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.