交口称誉
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ
›井蛙之见jǐng wā zhī jiàntầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
›井然有序jǐng rán yǒu xùmọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
›井底之蛙jǐng dǐ zhī wāếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
›井井有条jǐng jǐng yǒu tiáomọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
›今日事今日毕jīn rì shì jīn rì bìviệc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
›今朝有酒今朝醉jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuìsống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể
›今非昔比jīn fēi xī bǐ(thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.