脚正不怕鞋歪
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi…
›脚踏实地jiǎo tà shí dìcó đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
›脚不沾地jiǎo bù zhān dìchân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
›举不胜举jǔ bù shèng jǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
›举手之劳jǔ shǒu zhī láonghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
›举案齐眉jǔ àn qí méinghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
›举棋不定jǔ qí bù dìngdo dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
›举目无亲jǔ mù wú qīnngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.