Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
戛然而止

jiá rán ér zhǐ

戛然而止 là gì?

戛然而止 [jiá rán ér zhǐ] có nghĩa là với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戛然而止 trong tiếng Việt

  1. với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ)
  2. kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

Cách đọc và ghi nhớ 戛然而止

戛然而止 được đọc là jiá rán ér zhǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan