Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 995/1676
秦腔: Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây
亲切: thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc
勤勤: chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành
亲亲: người thân yêu; hôn; thân mật
亲情: tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
勤勤恳恳: cần cù và tận tâm; chăm chỉ
琴棋书画: bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa); những thành tựu của người có học vấn uyên bác
侵权: xâm phạm quyền; làm trái; phạm
侵权行为: hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)
侵扰: xâm lược và quấy rối
亲人: người thân thiết
擒人节: (hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó
侵入: tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)
沁入: (thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm
侵入家宅者: kẻ đột nhập; kẻ trộm
侵入性: xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
侵入岩: đá xâm nhập
侵入者: kẻ xâm nhập; kẻ xâm lược
琴瑟: cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng
琴瑟不调: lệch tông; mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng
琴瑟和鸣: hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
亲善: thiện chí
亲善大使: đại sứ thiện chí
亲身: cá nhân; tự mình
亲生: con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ
亲生骨肉: máu mủ ruột rà
亲生子女: con ruột
侵蚀: xói mòn; ăn mòn
寝室: phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1]
琴师: người chơi nhạc cụ dây
亲事: hôn nhân; LT:門|门[men2]
秦始皇: Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên
秦始皇帝: Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN
秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An
秦始皇陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
侵蚀作用: xói mòn
琴手: người chơi nhạc cụ có dây
禽兽: chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
亲手: đích thân; tự tay mình
禽兽不如: tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
琴书: hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
亲属: họ hàng; người thân; thân quyến
亲疏: thân sơ (họ hàng)
沁水: huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
亲水长廊: đường dạo ven sông
沁水县: huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
亲水性: ưa nước
琴斯托霍瓦: Thành phố Częstochowa (ở Ba Lan)
秦韬玉: Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
琴通尼: (Đài Loan) gin và tonic
琴通宁: (Đài Loan) gin và tonic
侵吞: thôn tính; nuốt (chửng); tham ô
汽暖: hệ thống sưởi bằng gas
奇努克: Chinook (trực thăng)
勤王: phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
亲王: thân vương
亲卫队: SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
亲吻: hôn; nụ hôn
勤务: công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
勤务兵: lính cần vụ