侵入 là gì?
侵入 [qīn rù] có nghĩa là tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính).
Nghĩa của từ 侵入 trong tiếng Việt
- tiến hành xâm nhập (quân sự)
- xâm lược
- xâm nhập vào
- xâm phạm
- truy cập trái phép (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 侵入
侵入 được đọc là qīn rù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .