Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
禽兽禽獸

qín shòu

禽兽 là gì?

禽兽 [qín shòu] có nghĩa là chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 禽兽 trong tiếng Việt

  1. chim và thú
  2. sinh vật
  3. quái vật (người tàn bạo)

Cách đọc và ghi nhớ 禽兽

禽兽 được đọc là qín shòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan