Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寝室寢室

qǐn shì

寝室 là gì?

寝室 [qǐn shì] có nghĩa là phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寝室 trong tiếng Việt

  1. phòng ngủ
  2. ký túc xá
  3. LT: 間|间[jian1]

Cách đọc và ghi nhớ 寝室

寝室 được đọc là qǐn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan