寝室 là gì?
寝室 [qǐn shì] có nghĩa là phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1].
Nghĩa của từ 寝室 trong tiếng Việt
- phòng ngủ
- ký túc xá
- LT: 間|间[jian1]
Cách đọc và ghi nhớ 寝室
寝室 được đọc là qǐn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .